Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Cấp thực hiện
Mức độ dịch vụ
Đối tượng

Danh sách thủ tục hành chính (2059)

STT Mã số Tên Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
61 1.001896.000.00.00.H62
(DVC Toàn trình)
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Sở Giao thông vận tải Đường bộ
62 1.002820.000.00.00.H62.1
(DVC Không cung cấp trực tuyến)
Sát hạch lại giấy phép lái xe đối với người có giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng từ trên 03 tháng kể từ ngày hết hạn Sở Giao thông vận tải Đường bộ
63 1.004047.000.00.00.H62
(DVC Toàn trình)
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Đường thủy nội địa
64 1.009451.000.00.00.H62
(DVC Toàn trình)
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa Sở Giao thông vận tải Đường thủy nội địa
65 1.007273
(DVC Không cung cấp trực tuyến)
Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước có tổng mức đầu tư đến 5 tỷ đồng Sở Giao thông vận tải Hoạt động xây dựng
66 1.007283
(DVC Không cung cấp trực tuyến)
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước có tổng mức đầu tư đến 5 tỷ đồng Sở Giao thông vận tải Hoạt động xây dựng
67 1.009972.000.00.00.H62_1
(DVC Không cung cấp trực tuyến)
Thẩm định điều chỉnh, bổ sung Dự án /BCKT-KT đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Ngân sách nhà nước Sở Giao thông vận tải Hoạt động xây dựng
68 1.009972.000.00.00.H62_2
(DVC Không cung cấp trực tuyến)
Thẩm định Dự án đầu tư xây dựng/BCKT-KT đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Ngân sách nhà nước Sở Giao thông vận tải Hoạt động xây dựng
69 1.009972.000.00.00.H62_4
(DVC Không cung cấp trực tuyến)
Thẩm định điều chỉnh Thiết kế cơ sở đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách hoặc vốn khác. Thẩm định điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách Sở Giao thông vận tải Hoạt động xây dựng
70 1.009973.000.00.00.H62_1
(DVC Không cung cấp trực tuyến)
Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công công trình sử dụng vốn khác (công trình giao thông cấp III trở lên, công trình xây dựng có ảnh hưởng đến cảnh quan môi trường và an toàn của cộng đồng) Sở Giao thông vận tải Hoạt động xây dựng
71 1.009973.000.00.00.H62_2
(DVC Không cung cấp trực tuyến)
Thẩm định điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách Sở Giao thông vận tải Hoạt động xây dựng
72 1.009973.000.00.00.H62_3
(DVC Không cung cấp trực tuyến)
Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách Sở Giao thông vận tải Hoạt động xây dựng
73 1.008423.000.00.00.H62
(DVC Không cung cấp trực tuyến)
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của cơ quan chủ quản Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
74 2.001991.000.00.00.H62
(DVC Không cung cấp trực tuyến)
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
75 1.007316
(DVC Toàn trình)
Thẩm định Chủ trương đầu tư dự án đầu tư công Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam