CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 62 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
46 1.002384.000.00.00.H62 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Sở Tư pháp Luật sư
47 1.002398.000.00.00.H62 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư
48 2.000505.000.00.00.H62 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) Sở Tư pháp Lý lịch tư pháp
49 2.001417.000.00.00.H62 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) Sở Tư pháp Lý lịch tư pháp
50 1.001633.000.00.00.H62 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên Sở Tư pháp Quản tài viên
51 1.002626.000.00.00.H62 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Sở Tư pháp Quản tài viên
52 1.001248.000.00.00.H62 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Luật 54/2010/QH12 Sở Tư pháp Trọng tài thương mại
53 1.000390.000.00.00.H62 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật Sở Tư pháp Tư vấn pháp luật
54 1.000404.000.00.00.H62 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật Sở Tư pháp Tư vấn pháp luật
55 1.000426.000.00.00.H62 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật Sở Tư pháp Tư vấn pháp luật
56 1.008925.000.00.00.H62 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
57 1.008926.000.00.00.H62 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
58 1.008927.000.00.00.H62 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
59 1.008928.000.00.00.H62 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
60 2.002516.000.00.00.H62 Xác nhận thông tin hộ tịch Sở Tư pháp Hộ tịch