CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 5138 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.007316 Thẩm định Chủ trương đầu tư dự án đầu tư công Đầu tư tại Việt nam
92 1.007346 Thẩm định, phê duyệt dự án không có cấu phần xây dựng Đầu tư tại Việt nam
93 1.007350 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự án không có cấu phần xây dựng Đầu tư tại Việt nam
94 1.007381 Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Đầu tư tại Việt nam
95 1.007385 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu Đầu tư tại Việt nam
96 1.007388 Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng Đầu tư tại Việt nam
97 1.010010.000.00.00.H62 Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
98 1.010026.000.00.00.H62 Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
99 1.010027.000.00.00.H62 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
100 1.010029.000.00.00.H62 Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
101 1.010030.000.00.00.H62 Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
102 1.010031.000.00.00.H62 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
103 2.002502.000.00.00.H62 Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hoạt động khoa học và công nghệ
104 2.000282.000.00.00.H62 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội
105 2.000286.000.00.00.H62 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội