CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 12 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
1 2.001160.000.00.00.H62 Đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Đăng ký, quản lý con dấu
2 2.001329.000.00.00.H62 Đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Đăng ký, quản lý con dấu
3 2.001397.000.00.00.H62 Đăng ký thêm con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Đăng ký, quản lý con dấu
4 2.001410.000.00.00.H62 Đăng ký lại mẫu con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Đăng ký, quản lý con dấu
5 2.001428.000.00.00.H62 Đăng ký mẫu con dấu mới (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Đăng ký, quản lý con dấu
6 2.001402.000.00.00.H62 Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Quản lý ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
7 2.001478.000.00.00.H62 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Quản lý ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
8 2.001551.000.00.00.H62 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Quản lý ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
9 2.000200.000.00.00.H62 Cấp thẻ Căn cước công dân khi đã có thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Cấp, quản lý căn cước công dân
10 2.001178.000.00.00.H62 Xác nhận số Chứng minh nhân dân, Căn cước công dân (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Cấp, quản lý căn cước công dân
11 2.001194.000.00.00.H62 Cấp lại thẻ Căn cước công dân (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Cấp, quản lý căn cước công dân
12 2.001195.000.00.00.H62 Đổi thẻ Căn cước công dân (thực hiện tại cấp tỉnh) Công an tỉnh Cấp, quản lý căn cước công dân