CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 165 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
1 3.000003_1 Cấp điện theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân mua điện cho mục đích SINH HOẠT lắp đặt công tơ 01 pha, 03 pha từ lưới điện hạ áp sauu trạm biến áp công cộng khu vực thành phố, thị xã, thị trấn., Cấp Quận/huyện Điện
2 3.000002 Cấp điện mới từ lưới điện trung áp (cấp điện áp 6kV, 10kV, 15kV, 22kV, 35kV) Cấp Quận/huyện Điện
3 3.000001 Cấp điện mới từ lưới điện hạ áp (220/380V) Cấp Quận/huyện Điện
4 7 Nghiệm thu kỹ thuật, ký kết hợp đồng mua bán điện, đóng điện công trình có tổng công suất trạm biến áp tại một địa điểm mua điện > 2000 kVA Cấp Quận/huyện Điện
5 3.000002_1 Thỏa thuận đấu nối và các yêu cầu kỹ thuật công trình có tổng công suất trạm biến áp tại một địa điểm mua điện ≤ 2000 kVA Cấp Quận/huyện Điện
6 3.000001_1 Cấp điện theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân mua điện với mục đích NGOÀI SINH HOẠT lắp đặt công tơ 01 pha, 03 pha từ lưới điện hạ áp sau trạm biến áp công cộng khu vực nông thôn Cấp Quận/huyện Điện
7 6 Nghiệm thu kỹ thuật, ký kết hợp đồng mua bán điện, đóng điện công trình có tổng công suất trạm biến áp tại một địa điểm mua điện<=2000kVa Cấp Quận/huyện Điện
8 1.010100.000.00.00.H62 Khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu căn cước công dân (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
9 1.010101 Khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (thực hiện tại cấp xã) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
10 1.010102 Thông báo số định danh cá nhân (thực hiện tại cấp xã) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
11 2.000377.000.00.00.H62 Cấp lại thẻ Căn cước công dân (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
12 2.000408.000.00.00.H62 Đổi thẻ Căn cước công dân (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
13 2.000677.000.00.00.H62 Xác nhận số Chứng minh nhân dân, Căn cước công dân (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
14 2.001174.000.00.00.H62 Cấp thẻ Căn cước công dân khi chưa có thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
15 2.001177.000.00.00.H62 Cấp thẻ Căn cước công dân khi đã có thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân