CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 162 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
1 1.004439.000.00.00.H62 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Cấp Quận/huyện Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
2 1.006390.000.00.00.H62 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục Mầm non
3 1.006445.000.00.00.H62 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Cấp Quận/huyện Giáo dục Mầm non
4 1.004563.000.00.00.H62 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Cấp Quận/huyện Giáo dục Tiểu học
5 2.001842.000.00.00.H62 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục Tiểu học
6 1.004444.000.00.00.H62 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục Trung học
7 2.001809.000.00.00.H62 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục Trung học
8 1.004441.000.00.00.H62 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
9 1.004485.000.00.00.H62 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
10 1.005097.000.00.00.H62 Đề nghị đánh giá, công nhận Cộng đồng học tập cấp xã Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
11 1.005106.000.00.00.H62 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Cấp Quận/huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
12 1.000489.000.00.00.H62 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
13 1.000506.000.00.00.H62 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
14 1.001653.000.00.00.H62 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
15 1.001699.000.00.00.H62 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội