CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 169 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
1 3.000002_1 Thỏa thuận đấu nối và các yêu cầu kỹ thuật công trình có tổng công suất trạm biến áp tại một địa điểm mua điện ≤ 2000 kVA Cấp Quận/huyện Điện
2 6 Nghiệm thu kỹ thuật, ký kết hợp đồng mua bán điện, đóng điện công trình có tổng công suất trạm biến áp tại một địa điểm mua điện<=2000kVa Cấp Quận/huyện Điện
3 1.004082.000.00.00.H62 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) Cấp Quận/huyện Môi trường
4 1.001000.000.00.00.H62 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Cấp Quận/huyện Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
5 1.010099.000.00.00.H62 Khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
6 1.010100.000.00.00.H62 Khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu căn cước công dân (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
7 1.010101 Khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (thực hiện tại cấp xã) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
8 1.010102 Thông báo số định danh cá nhân (thực hiện tại cấp xã) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
9 2.000377.000.00.00.H62 Cấp lại thẻ Căn cước công dân (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
10 2.000408.000.00.00.H62 Đổi thẻ Căn cước công dân (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
11 2.000677.000.00.00.H62 Xác nhận số Chứng minh nhân dân, Căn cước công dân (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
12 2.001174.000.00.00.H62 Cấp thẻ Căn cước công dân khi chưa có thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
13 2.001177.000.00.00.H62 Cấp thẻ Căn cước công dân khi đã có thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (thực hiện tại cấp huyện) Cấp Quận/huyện Cấp, quản lý căn cước công dân
14 1.002755 Gia hạn tạm trú Cấp Quận/huyện Đăng ký, quản lý cư trú
15 1.003197 Xóa đăng ký thường trú Cấp Quận/huyện Đăng ký, quản lý cư trú