CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 51 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
1 1.000989.000.00.00.H62 Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã Sở Nội vụ Chính quyền địa phương
2 2.000465.000.00.00.H62 Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố Sở Nội vụ Chính quyền địa phương
3 1.005384.000.00.00.H62 Thủ tục thi tuyển công chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức
4 1.005385.000.00.00.H62 Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức
5 1.005388.000.00.00.H62 Thủ tục thi tuyển Viên chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức
6 1.005392.000.00.00.H62 Thủ tục xét tuyển viên chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức
7 1.005393.000.00.00.H62 Thủ tục tiếp nhân vào làm viên chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức
8 1.005394.000.00.00.H62 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức
9 2.002156.000.00.00.H62 Thủ tục xét tuyển công chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức
10 2.002157.000.00.00.H62 Thủ tục thi nâng ngạch công chức Sở Nội vụ Công chức, viên chức
11 1.003621.000.00.00.H62 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
12 1.003866.000.00.00.H62 Thủ tục tự giải thể quỹ (Cấp tỉnh) Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
13 1.003879.000.00.00.H62 Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
14 1.003900.000.00.00.H62 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội cấp Tỉnh Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
15 1.003916.000.00.00.H62 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ